tác quái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Có những hành động quái gở, ngang ngược, gây rối: "tác quái" dùng để chỉ hành động cố ý làm những việc kỳ quặc, trái với lẽ thường, thường nhằm mục đích gây phiền phức, phá rối hoặc thể hiện quyền lực một cách tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đứa trẻ nghịch ngợm thường hay tác quái trong lớp học.
- Bọn côn đồ ấy thường xuyên tác quái, gây mất trật tự trong khu phố.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tác oai tác quái": (thành ngữ) ra oai và làm những điều quái gở, lộng hành.
- Kẻ có chút chức quyền nhỏ đã bắt đầu tác oai tác quái với dân làng.
Biến thể và từ gần giàng
- Tác oai (động từ): ra oai, lạm dụng quyền lực để hống hách.
- Nghịch ngợm (tính từ/động từ): hiếu động, thích gây chuyện để đùa nghịch (có thể không ác ý như "tác quái").
- Phá phách (động từ): hành động phá hoại, gây rối (nghĩa rộng hơn, có thể không mang sắc thái "quái gở" như "tác quái").
Từ đồng nghĩa
- Làm càn: hành động một cách ngang ngược, bất chấp.
- Gây rối: tạo ra sự hỗn loạn, phiền phức.
Thành ngữ liên quan
- Tác oai tác quái: (đã giải thích ở trên) thường dùng để chỉ thói hống hách, lộng hành của kẻ có chức quyền hoặc sức mạnh.
- Hắn ta lên chức được mấy hôm đã tác oai tác quái khắp nơi.
- đgt., x. Tác oai tác quái.